Nhiệm vụ chăm sóc trong trường mầm non là một nhiệm vụ quan trọng giúp trẻ có được sức khỏe tốt để phát triển toàn diện. Chính vì thế nhà trường đã kết hợp với các cơ sở y tế để khám sức khỏe cho trẻ. 100% trẻ lớp 2 tuổi A4 đã được các nhân viên y tế thăm khám sức khỏe tận tình và chu đáo. Kết quả sau khi khám đã được giáo viên chủ nhiệm thông báo gửi tới các bậc phụ huynh.
Các bé đang được các cô bác y tế khám bệnh
Các bé đang đợi để được thăm khám
|
UBND HUYỆN AN DƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI BẢN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH KHÁM SỨC KHỎE HỌC SINH LỚP 5A4
|
|
ĐỢT 2 - NĂM HỌC 2022 – 2023
|
|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
CN
|
CC
|
Thể trạng
|
Mắt
|
TMH
|
RHM
|
Bệnh khác
|
SK loại
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nguyễn Tuệ An
|
18
|
114
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
2
|
Ngô Tiến Tuấn Anh
|
16
|
107
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
3
|
Phạm Trâm Anh
|
19,5
|
115
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
4
|
Tạ Thị Vân Anh
|
20,5
|
115
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
5
|
Phan Văn Bảo
|
20
|
112
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
6
|
Trần Nguyễn Bảo Châu
|
19
|
119
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
7
|
Nguyễn Thị Mai Chi
|
23
|
119
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
8
|
Đinh Việt Cường
|
19
|
118
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
9
|
Nguyễn Hoàng Minh Đạt
|
18
|
112
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
10
|
Nguyễn Hải Đăng
|
18
|
113
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
11
|
Phạm Hương Giang
|
23,5
|
120
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
12
|
Nguyễn Phương Bảo Hân
|
18,5
|
118
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
13
|
Đào Quang Hiếu
|
25
|
123
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
14
|
Nguyễn Ngọc Hoa
|
18,5
|
113
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
15
|
Nguyễn Gia Hưng
|
28
|
125
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
16
|
Nguyễn Hoàng Gia Hưng
|
18,8
|
112
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
17
|
Đào Phúc Khang
|
21
|
113
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
18
|
Nguyễn minh Khôi
|
23,5
|
120
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
19
|
Nguyễn Minh Khôi
|
20
|
114
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
20
|
Nguyễn Tuấn Kiệt
|
16
|
110
|
BT
|
|
|
SR
|
|
A
|
|
|
21
|
Nguyễn Tuấn Kiệt
|
15,5
|
105
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
22
|
Ngô Minh Kỳ
|
18,8
|
116
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
23
|
Nguyễn Thị Hà Liễu
|
15,5
|
107
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
24
|
Nguyễn Gia Linh
|
17,5
|
111
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
25
|
Nguyễn Ngọc Linh
|
21,2
|
115
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
26
|
Đào Nhật Minh
|
18
|
114
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
27
|
Nguyễn Duy Minh
|
16,3
|
106
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
28
|
Trần Thị Hồng Nhung
|
20
|
120
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
29
|
Nguyễn Hải Phong
|
20,5
|
116
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
30
|
Nguyễn Duy Phúc
|
18
|
109
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
31
|
Nguyễn Minh Quang
|
19
|
113
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
32
|
Vũ Minh Quân
|
19
|
116
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
33
|
Lê Anh Thư
|
22
|
115
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
34
|
Trần Anh Thư
|
19
|
112
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
35
|
Trần Mộc Trà
|
15,5
|
107
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
36
|
Đàm Lê Anh Tú
|
17
|
110
|
BT
|
|
|
|
|
A
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
36
|
36
|
36
|
|
|
1
|
|
36
|
|
|
|
TỈ LỆ
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
|
2,7%
|
|
100%
|
|